
Giá Avail (AVAIL)
Giá Avail (AVAIL) hôm nay
Dữ liệu thị trường Avail (AVAIL)
Về Avail (AVAIL)
Làm thế nào để mua Avail (AVAIL)?
Avail DA: sử dụng kết hợp các cam kết đa thức KZG và mã hóa xóa để cung cấp lớp DA nhanh nhất và sc.
Lớp này cung cấp lớp phối hợp kinh tế tiền điện tử thiết yếu để các bản tổng hợp có thể đăng dữ liệu vào hệ sinh thái Avail.
Nexus: cung cấp khả năng tổng hợp bằng chứng và phối hợp trình tự sắp xếp trong giao thức cho tất cả các chuỗi mô-đun.
Điều này kết hợp với sự phối hợp trình tự sắp xếp trong giao thức có thể cho phép giao tiếp giữa các chuỗi nhanh nhất trong web3.
Fusion Security: trao quyền cho nhiều tài sản để bảo mật giao thức cơ bản của chúng, tạo ra một nền kinh tế gắn kết chặt chẽ và cho phép chia sẻ bảo mật hai chiều.
Điều này cho phép các chuỗi ứng dụng mới mở rộng quy mô bảo mật kinh tế tiền điện tử một cách nhanh chóng và nhận được phần thưởng vì đã bảo mật các chuỗi khác trong hệ sinh thái Avail.
Nguồn thông tin
Bộ chuyển đổi giá Avail (AVAIL)
- AVAIL sang USD1 AVAIL = $ 0
- AVAIL sang VND1 AVAIL = ₫ 111.33
- AVAIL sang EUR1 AVAIL = € 0
- AVAIL sang TWD1 AVAIL = NT$ 0.13
- AVAIL sang IDR1 AVAIL = Rp 72.31
- AVAIL sang PLN1 AVAIL = zł 0.01
- AVAIL sang UZS1 AVAIL = so'm 52.52
- AVAIL sang JPY1 AVAIL = ¥ 0.67
- AVAIL sang RUB1 AVAIL = ₽ 0.32
- AVAIL sang TRY1 AVAIL = ₺ 0.18
- AVAIL sang THB1 AVAIL = ฿ 0.13
- AVAIL sang UAH1 AVAIL = ₴ 0.18
- AVAIL sang SAR1 AVAIL = ر.س 0.01